Trường THCS Phú Lương xây dựng Kế hoạch tổ chức Kỉ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20-11 và 50 năm thành lập trường THCS Phú Lương (1965-2015) với chủ điểm tháng 11 “Biết ơn thầy cô giáo”. Khách mời: Lãnh đạo PGD, Lãnh đạo Đảng ủy, UBND, Công an phường, các ban ngành đoàn thể trong phường, lãnh đạo các tổ dân phố, các thế hệ nhà giáo đã nghỉ hưu tại trường, Trưởng ban đại diện cha mẹ học sinh các lớp, các thế hệ học sinh đã từng học tập tại trường THCS Phú Lương

Trang nhất » Chuyên môn » Chuyên môn » Báo cáo tổng kết

Phân công chuyên môn Học kì I năm học 2015 - 2016

Thứ tư - 16/09/2015 00:55

Phân công chuyên môn Học kì I năm học 2015 - 2016

Thực hiện nhiệm vụ năm học 2015 - 2016, trường THCS Phú Lương Xây dựng và củng cố đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên có phẩm chất đạo đức tốt, có năng lực và trình độ chuyên môn cao; xây dựng nhà trường vững mạnh, đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của ngành giáo dục.

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG                               BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ

 TRƯỜNG THCS PHÚ LƯƠNG                                               NĂM HỌC 2015-2016

 

STT

 

Họ và tên

Năm sinh

Chức vụ

Trình độ, chuyên môn đào tạo ban đầu

Trình độ, chuyên môn đào tạo lại

Phân công dạy môn/lớp

Số tiết dạy

Công tác kiêm nhiệm

Số tiết kiêm nhiệm

Tổng số tiết

Ghi chú

1

Bùi Thị Lan

1963

HT

CĐ Toán- KTCN

ĐH   Toán

GDHN Lớp 9

2

 

 

2

 

2

Phạm Thị Mai Lan

1967

PHT

Hóa - Địa

ĐH

 Hóa

Hóa 9A1,2(4)

4

 

 

4

 

3

Ng Thị Tố Quyên

1972

PHT

Văn-Sử
GDCD

ĐH

 Văn

Văn 6A3( 4) + TC(0,5)

4,5

 

 

4,5

 

4

Nguyễn Thị Hương

1962

CTCĐ

ĐH

Thư viện

 

Thư viện + Phổ cập

 

 

 

 

 

5

Bùi Thị Tức Thì

1989

TPT

ĐH
Âm nhạc

 

ÂN 7A1,2,3(3)

3

 

 

3

 

6

Hoàng Thị Thu Hiền

1987

PTPT

ĐH Sinh

 

Sinh khối 8A1,2,3,4,5(10)

16

 

 

16

 

7

Bùi Công Hải

1979

TKHĐ
 

Toán -Tin

ĐH

 Toán

Toán 9A1,2(8) + Toán 7A3(4)
 HĐNGLL(0,5)+ TC(1,5)+ BDHSG Toán 9(2)

14

CN 9A2

4

20

 

8

Đỗ Thị Tố Nương

1966

TT(3)

Toán- KTCN

ĐH

 Toán

Toán 6A1,2(8)+ BDHSGToán 6(1) HĐNGLL(0,5)+ TC(1)

11,5

CN 6A1

4

18,5

 

9

Nguyễn Thị Oanh

1974

TT ( 3)

CĐ Văn

ĐH

Văn

Văn 9A1.2 (10)+ BD Văn 9(2)+
9TC(1) + HĐNGLL(0,5)

12

CN 9A1

7

19

 

10

Lê Thị Hồng

1968

NT(2)+
TP(1)

CĐ Toán- KTCN

ĐH

Toán

Toán 7A1,2(8)+ CN7A1,2(2)
HNGLL(0,5) + TC(1)+ BDHSg Toán 7(1)

12,5

CN 7A1

7

19,5

 

11

Đỗ Thị Thư

1979

TP(1)
 NT(2)

ĐH Văn

 

Văn 6A1.2( 8) + Sử 8A2
( 2) + BD Văn 6(1)+ TC(1) + HĐNGLL(0,5)

12,5

CN 6A2

7

19,5

 

12

Đoàn Thị Hồng Nga

1975

NT(2)

CĐ Toán- KTCN

ĐH

Toán

Toán 9A5,6(8)+ CN9A5,6(2)
HDNGLL(0,5) + TC(1)

11,5

CN 9A5

6

17,5

 

13

Nguyễn Thị Ngân

1976

GV

CĐ Toán

ĐH

Toán

Toán 9A3,4(8) + Toán 8A6(4)
HĐNGLL(0,5)+ TC(1)

13,5

CN 9A3

4

17,5

 

14

Nguyễn Thị Dung

1964

GV

CĐ Toán-KTCN

ĐH

Toán

Toán 7A4,8(8)+ CN9A1,2,3,4(4)
HDNGLL(0,5) + TC(1)

13,5

CN 7A4

4

17,5

 

15

Đặng Thị Nhàn

1988

GV

CĐ Sinh-KTNN

 

Sinh 9A1,2,3,4,5(10)+ Sinh 8A6,7(4) + BDHSGSinh 9(1)+ BDHSGKT(1)

16

 

 

16

Con nhỏ

16

Lương Tuyết Thu

1982

NT(2)

CĐ Lý- KTCN

ĐH

 Lý

Lý 9A1->6(12)+ Lý 7A1,2,3(3) + BDHSG Lý 9(1)

16

 

 

18

 

17

Nguyễn Hội

1958

GV

ĐH Toán

 

Lý 7A5,6,7,8(5)+ CN 8A1,2,5,6,7(10)

15

 

 

15

 

18

Nguyễn Thị Loan

1962

GV


Hóa - Địa

 

Hóa 9A3,4,5,6(8)+ Địa 9A1,2,3(6)+ BDHSG Địa( 1)

15

 

 

15

 

19

Nguyễn Tùng Lâm

1990

GV

ĐH Sinh

 

Sinh khối 7(16) + Sinh 9A6(2)

18

 

 

18

 

20

Nguyễn Kim Uyên

1978

GV

Toán- Tin

ĐH

Toán

Toán 8A1,2,7(12)+
HDNGLL(0,5) + TC(1) + BDHSG Toán 8(1)

14,5

CN  8A

4

18,5

 

21

Lê Thị Lan

1968

NT(2)

CĐ Toán-KTCN

ĐH

 Toán

Toán 8A3,4(8) + CN 8A3,4(4)
HDNGLL(0,5) + TC(1)

13,5

CN 8A3

6

19,5

 

22

Nguyễn Thị Vân Giang

1975

NT(2)

CĐ Toán- KTCN

ĐH

 Toán

Toán 6A3,4,5(12)+ HDNGLL(0,5)
TC(1,5)

14

CN 6A3

4

20

 

23

Đàm Thị Đoàn

1962

NT(2)

 Lý- Hóa

 

Lý Khối 6(8) + Lý khối 8(7)+ BD Lý 8(1)

16

 

 

18

 

24

Trần Thị Thúy Nga

1968

NT(2)

CĐ Sinh-KTNN

ĐH

 Sinh

Sinh Khối 6(16)

16

 

 

16

 

25

Hoàng Thị Cẩm Thúy

1964

GV

CĐ Toán-KTCN

ĐH

Toán

Địa khối 6(8) + Địa khối 8(7)

15

 

 

15

 

26

Nguyễn Hạnh Quyên

1968

NT(2)

 Hóa - Địa

ĐH

 Hóa

Hóa 8A1,7(4)+HĐNGLL(0,5)

4,5

CN 8A7

4

10,5

 

27

Nguyễn Thị Hợi

1983

GV

Hóa - Sinh

ĐH

Hóa

Hóa 8A2,3,4,5,6(10) + Địa 7A7,8(4)+ BDHSG Hóa 8,9(2)

16

 

 

16

 

28

Võ Trung Kiên

1973

NV

T. Anh

 

Thiết bị + Lưu trữ hồ sơ + Học bạ K7,9

 

 

 

 

 

29

Nguyễn Thị Phúc

1971

NT(2)

Văn, Sử
GDCD

ĐH

Văn

Văn 9A5,6(10) + Sử 9A5.6(2)
+TC(1,5)+HĐNGLL(0,5)

13.5

CN 9A6

6

19,5

 

30

Nguyễn Thị Nguyệt

1966

GV

CĐ Văn

ĐH

Văn

Văn 9A3.4(10)+ GDCD 9A3,4(2)+BDGDCD (1 )+ TC(1) + HĐNGLL(0,5)

12

CN 9A4

4

17

 

31

Hà Ngọc Lan

1974

NT(2)

CĐ Văn

ĐH

Văn

Văn7A1,2,4(12) +BD V7(1)

13

CN 7A2

6

19

 

32

Nguyễn ThịTuyết Mai

1976

GV

Văn, Sử
GDCD

ĐH Văn

Văn 7A5,7(8) + Sử 9A1 2,3,4(4)+BDHSG Sử 9(1)+ TC(1) + HĐNGLL(0,5)
 

14,5

CN 7A5

4

18,5

 

33

Hoàng Thị Thúy Oanh

1969

 

CĐ Văn

ĐH

Văn

Sử 7A1,2,3,4,5,6

12

 

 

12

 

34

Trịnh Xuân Bích

1969

 

ĐH Văn

 

Văn 7A6(4)+  Sử 8A1,3,4,5,6,7(12) + TC(0,5)

16,5

 

 

16,5

 

35

Phùng Thị Thúy Hằng

1991

GV

CĐ Sử - Địa

 

Địa khối 7A1,2,3,4,5,6(12) + Địa 9A4,5,6 (6)

18

 

 

18

 

36

Nguyễn Thị Mai

1968

NT(4 )

 TDTT

ĐH TDTT

TD 9A1,2,3.( 6 )  + BDHSG (6)

12

 

 

16

 

37

Nguyễn Quốc Toản

1974

GV

 TDTT

 

TD 7A1,2,3,4,5,6(12) +

  TD 9A4,5,6 (6)

18

 

 

18

 

38

Phùng Thị Thu Hồng

1985

GV

 Âm nhạc

 

ÂN 7A4,5.6.7.8 ( 5)+ GDCD 7A3,4,5,6,7,8(6) + ÂN 6A3,5,6 (3) + Văn nghệ (2)

14

 

2

16

Con nhỏ

39

Vũ Thị Minh Thanh

1980

GV

Mỹ thuật

 

MT7A1->8(8)  + MT9A1->6(6)
+ GDCD 7A1,2(2)

16

 

 

16

 

40

Đào Thị Kim Oanh

1974

NT(2)

Văn-Sử
GDCD

ĐH

Văn

Văn 8A3.4( 8)+ Sử 6A1,2,8(3)+
TC(1) + HĐNGLL(0,5)

12,5

CN 8A4

6

18,5

 

41

Nguyễn Thị Thu Hương

1971

GV

 Văn-Sử
GDCD

 

Văn 6A6.7(8) +Sử 6A3,4,5,6,7( 5) + TC(1) + HĐNGLL(0,5)

14,5

CN 6A6

4

18,5

 

42

Nguyễn Thúy Hằng B

1974

GV

CĐ Văn

ĐH

Văn

Văn 6A5(4)
+TC(0,5)+HĐNGLL(0,5)

5

CN6A5

4

9

 

43

Nguyễn Thị Tươi

1981

GV

ĐH Văn

 

Văn 8A1,2 ,7(12) +
+ BDHSGVăn 8(1) + TC(1) + HĐNGLL(0,5)

14,5

CN 8A1

4

18,5

 

44

Dự Thị Minh Nguyệt

1972

NT(2)

Văn, Sử,

GDCD

ĐH

 Văn

Văn 8A5,6(8)+ GDCD8A1,2,5,6(4)

+ TC(1) + HĐNGLL(0,5)

13,5

CN8A5

6

19,5

 

45

Bùi Thúy Hiền Hòa

1978

GV

CĐ Văn-

CT Đội

ĐH

 Văn

Văn 6A4,8(8) +Văn 7A3(4) + TC(1,5) + HĐNGLL(0,5)

14

CN 6A8

4

18

 

46

Lê Thị Mai

1974

GV

TDTT

 

TD Khối 6( 16) + TD 8A1(2)

18

 

 

18

 

47

Đặng Vũ Hải

1965

GV

 TDTT

 

TD8A2,3,4,5,6,7( 12)+TD7A,8(4)

16

 

 

16

 

48

Ng Duy Bảo Khánh

1983

GV

Mỹ thuật-
Â.Nhạc

 

MT 6A1-> 8(8) + MT 8A1->7(7)+ GDCD 8A3,7(2)

17

 

 

17

 

49

Mai Thị Thanh Bình

1986

GV

 Âm nhạc

 

ÂN 6A1,2,4,7,8(5) + ÂN 8A1-> 7(7)+ GDCD 6A6,7,8(3) +  Văn nghệ(2)

15

 

2

17

 

50

Nguyễn Thị Hồng

1961

NT(2 )

CĐ T.Anh

 

T.Anh 7A2,5,7,8 ( 12)

12

 

2

14

 

51

Lê Thị Hồng Mến

1976

GV

CĐ T.Anh

ĐH T.Anh

T.Anh 7A3,4( 6) + TA 8A1,5(6)+ BDHSG T.Anh 8(1)+ TC(0,5) + HĐNGLL(0,5)

14

CN 7A3

4

18

 

52

Nguyễn Thị Hồng Mai

1968

GV

CĐ T.Anh

ĐH T.Anh

T.Anh 9A1.3.4(6)+T.Anh  6A5,6

( 6)+ BDHSG T.Anh9(1)

12

 

 

12

 

53

Đoàn Thị Thoan

1976

NT(2)

CĐ T.Anh

ĐH T.Anh

T.Anh 6A1,4(6) + T.Anh 8A2(3)

+ BDHSG T.Anh 6(1) + TC(0,5) + HĐNGLL(0,5)

11

CN 6A4

6

17

 

54

Nguyễn Thúy Hằng NN

1977

GV

CĐ T.Anh

ĐH T.Anh

T.Anh 7A1,6( 6) + T.Anh 9A2,5,6

( 6)+ BDHSGT.Anh 7(1) + TC(0,5) + HĐNGLL(0,5)

14

CN 7A6

4

18

 

55

Vũ Thị Kim Oanh

1975

GV

CĐ T.Anh

ĐH T.Anh

T.Anh 8A6(3)+ T.Anh 6A2,8(6)
+ TC(0,5) + HĐNGLL(0,5)

10

CN8A6

4

14

 

56

Lã Thị Thanh

1977

GV

CĐ T.Anh

ĐH T.Anh

T.Anh 6A3,7(6)+  T.Anh 8A3,4(6)
+ TC(0,5) + HĐNGLL(0,5)

13

CN 6A7

4

17

 

57

Vũ Thu Hiền

1977

NV

CĐ T.Anh

 

Thiết bị + Lưu trữ hồ sơ + Học bạ K6,8

 

 

 

 

 

57

Đỗ Thị Lựu

1959

GV

CĐ Toán

 

Toán 7A5,7( 8) + GDCD 9A1,2,5,6(4) +  HĐNGLL(0,5)+ TC(1)

13,5

CN  7A7

4

17,5

Hợp
đồng

58

Nguyễn Thị Kim Oanh

1990

GV

CĐ Toán

 

Toán7A6(4) + CN7A3,4,5,6,7,8(6)

+ TC(0,5)

10,5

 

 

10,5

Hợp
đồng

Lê Thị Hồng B

'1992

GV

CĐ Toán

 

Toán 8A5(4) + GDCD 6A1,2,3,4,5(5) + TC(0,5)

9,5

 

 

9,5

59

Phạm Diệp Anh

1989

GV

ĐH Toán

 

Toán 6A7(4) + CN6A1,3,7(6)+ TC(0,5)

10,5

 

 

10,5

Hợp
 đồng

Lê Thị Phương

1988

GV

ĐH Toán

 

Toán 6A8(4) + CN 6A2,5,8(6)+ TC(0,5)

10,5

 

 

10,5

60

Lê Bích Ngọc

1990

GV

ĐH Toán

 

Toán 6A6(4) + CN 6A4,6(4)+ TC(0,5)

8,5

 

 

8,5

Hợp
 đồng

 

Nguyễn Thị Thu

1992

GV

 Văn-Sử

 

Văn 7A8(4) +  Sử 7A7,8(4)
TC(0,5) + HĐNGLL(0,5)

9

CN 7A8

4

13

Phú Lương, ngày 3 tháng 8 năm 2015

HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                                                           Bùi Thị Lan

Tác giả bài viết: Hiệu trưởng: Bùi Thị Lan

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây