Trường THCS Phú Lương xây dựng Kế hoạch tổ chức Kỉ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20-11 và 50 năm thành lập trường THCS Phú Lương (1965-2015) với chủ điểm tháng 11 “Biết ơn thầy cô giáo”. Khách mời: Lãnh đạo PGD, Lãnh đạo Đảng ủy, UBND, Công an phường, các ban ngành đoàn thể trong phường, lãnh đạo các tổ dân phố, các thế hệ nhà giáo đã nghỉ hưu tại trường, Trưởng ban đại diện cha mẹ học sinh các lớp, các thế hệ học sinh đã từng học tập tại trường THCS Phú Lương

Trang nhất » Chuyên môn » Chuyên môn » Kế hoạch

Phân công nhiệm vụ chuyên môn năm học 2016-2017

Thứ bảy - 29/10/2016 09:50

Phân công nhiệm vụ chuyên môn năm học 2016-2017

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG                               BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ

 TRƯỜNG THCS PHÚ LƯƠNG                                               NĂM HỌC 2016 - 2017

                                                                                       (Thực hiện từ ngày 15/8/2016)

STT

 

Họ và tên

Năm sinh

Chức vụ

Tình độ chuyên môn

Phân công dạy môn/lớp

Số tiết dạy

Công tác kiêm nhiệm

Số tiết kiêm nhiệm

Tổng số tiết

Ghi chú

Đào tạo ban đầu

Đào tạo lại

1

Bùi Thị Lan

1963

HT

CĐ Toán- KTCN

ĐH   Toán

GDHN Lớp 9

2

 

 

2

 

2

Hoàng Thị Kim Oanh

1972

PHT

Toán-Lý-KTCN

ĐH

 Toán -Tin ứng dụng

Toán 7A5(4)

4

 

 

4

 

3

Nguyễn Thị Tố Quyên

1972

PHT

Văn-Sử
GDCD

ĐH

 Văn

Văn 6A4( 4)

4,5

 

 

4

 

4

Nguyễn Thị Hương

1962

CTCĐ

ĐH

Thư viện

 

Thư viện + Phổ cập

 

3

3

 

5

Bùi Thị Tức Thì

1989

TPT

ĐH
Âm nhạc

 

ÂN 7A1,3(2)

2

 

 

2

TPT

6

Hoàng Thị Thu Hiền

1987

PTPT

ĐH Sinh

 

Sinh 8A1,2,3,4,5,6,7,8(16)

16

 

 

16

 

7

Bùi Công Hải

1979

TKHĐ - TP

Toán -Tin

ĐH

 Toán

Toán 9A1,2(8) + BDHSGToán9(2)+ HĐNGLL(0,5)
 

 

10,5

CN 9A2(4)

TKHĐ(2)

TP(1)

7

17,5

 

8

Đỗ Thị Tố Nương

1966

TT

Toán- KTCN

ĐH

 Toán

Toán 7A1,2(8)+ BDHSGToán 6(1)+ HĐNGLL(0,5)

9,5

CN 6A1

TT(3)

7

16,5

 

9

Nguyễn Thị Oanh

1974

TT

CĐ Văn

ĐH

Văn

Văn 9A1.2 (10)+ BD Văn 9(2)+ HĐNGLL(0,5)

12,5

CN 9A1(4)

TT(3)

7

19,5

 

10

Lê Thị Hồng

1968

NT
 

CĐ Toán- KTCN

ĐH

Toán

Toán 8A1,2(8)+ CN8A1(2)
BDHSg Toán 7(1)+ HĐNGLL(0,5)

11,5

CN 7A1(4)

NT(2)

6

17,5

 

11

Đỗ Thị Thư

1979

TP
 NT

ĐH Văn

 

Văn 7A1.2( 8) + BD Văn 6(1)+ HĐNGLL(0,5)

12,5

TP(1)

NT(2)

CN 6A2(4)

7

19,5

 

12

Đoàn Thị Hồng Nga

1975

NT

CĐ Toán- KTCN

ĐH

Toán

Toán 9A4,6(8)+ CN9A4,6(2)
HDNGLL(0,5)

10,5

CN 9A4(4)

NT(2)

6

16,5

 

13

Nguyễn Thị Ngân

1976

GV

CĐ Toán

ĐH

Toán

Toán 9A3,5(8) +CN 9A3,5(2)
HĐNGLL(0,5)

10,5

CN 9A3(4)

4

14,5

 

14

Nguyễn Thị Dung

1964

GV

CĐ Toán-KTCN

ĐH

Toán

Toán 6A5,6(8)+ CN6A5(2)
HĐNGLL(0,5)

10,5

CN 7A4(4)

4

14,5

 

15

Đặng Thị Nhàn

1988

NT

CĐ Sinh-KTNN

 

Sinh 9A1->6(12) + Sinh 6A1,2(4)+ BDHSGSinh 9(1)

17

NT(2)

4

19,5

 

16

Lương Tuyết Thu

1982

BTCĐNT

CĐ Lý- KTCN

ĐH

 Lý

Lý 9A1->6(12)+ Lý 6A1,2,3(3) + BDHSG Lý 9(1)

16

NT(2)

2

18

 

17

Nguyễn Hội

1958

GV

ĐH Toán

 

Lý 7A1-8(8)+

 CN 7A3-8(6)

14

Phó CTCĐ

3

17

 

18

Nguyễn Thị Loan

1962

GV


Hóa - Địa

 

Hóa 8A6,8(4)+ Địa 7A4-8(10)

14

 

 

14

 

19

Nguyễn Thị Hợi

1983

GV

Hóa-Sinh

ĐH

Hóa

Hóa 9A1-6 (12), Hóa 8A5,7, BDHSG Hóa 9 (2)

18

 

 

18

 

20

Nguyễn Kim Uyên

1978

NT

Toán- Tin

ĐH

Toán

Toán 6A1,2(8 )+ BDHSGToán 6(1) + HĐNGLL(0,5)

9,5

CN6A1(4)

NT(2)

6

 

15,5

 

21

Lê Thị Lan

1968

GV

CĐ Toán-KTCN

ĐH

 Toán

Toán 8A3,4(8) + CN 8A3(2)
HĐNGLL(0,5)

10,5

CN 8A3(4)

4

14,5

 

22

Nguyễn Thị Vân Giang

1975

NT

CĐ Toán- KTCN

ĐH

 Toán

Toán 7A3,4(8)+CN 7A1,2 (2)+ HĐNGLL(0,5)

10,5

CN 6A3(4)

NT(2)

6

16,5

 

23

Đàm Thị Đoàn

1962

GV

 Lý- Hóa

 

Lý Khối 8(8) + Lý 6A4-9(6)+ BD Lý 8(1)

15

 

 

15

 

24

Trần Thị Thúy Nga

1968

GV

CĐ Sinh-KTNN

ĐH

 Sinh

Sinh Khối 7(16)

16

 

 

16

 

25

Hoàng Thị Cẩm Thúy

1964

GV

CĐ Toán

KTCN

ĐH

Toán

Địa khối 6(9) + Địa 9A3-6(8)

17

 

 

17

 

26

Nguyễn Hạnh Quyên

1968

NT

 Hóa - Địa

ĐH

 Hóa

Hóa 8A1,2,3,4(8)+ BDHSG Hóa 8(1)

9

NT(2)

2

11

Bệnh hiểm nghèo

27

Nguyễn Thị Phúc

1971

NT

Văn, Sử
GDCD

ĐH

Văn

Văn 9A3,5(10) +HĐNGLL(0,5)

10.5

CN 9A5(4)

NT(2). UV BCHCĐ

1

17,5

 

28

Nguyễn Thị Nguyệt

1966

GV

CĐ Văn

ĐH

Văn

Văn 9A4.6(10)+BDGDCD (1 )+ HĐNGLL(0,5)

11,5

CN 9A4(2)

4

15,5

 

29

Hà Ngọc Lan

1974

NT

CĐ Văn

ĐH

Văn

Văn8A1,2(8) +BD V7(1)+ HĐNGLL(0,5)

9,5

CN7A2

(4) NT(2)

6

15,5

 

30

Nguyễn Thị Tuyết Mai

1976

GV

Văn, Sử
GDCD

ĐH Văn

Văn 6A5,6(8) + Sử 9A1,2(2)+BDHSG Sử 9(1) + HĐNGLL(0,5)

11,5

CN 7A5(4)

4

15,5

 

31

Hoàng Thị Thúy Oanh

1969

GV

CĐ Văn

ĐH

Văn

Sử 8A1,2,8(6) + GDCD Khối 9(6)

12

 

 

12

Trầm cảm

32

Trịnh Xuân Bích

1969

GV

ĐH Văn

 

Văn 7A6(4)+  Sử 7A1,2,5,6,7(10)

14

 

 

14

 

33

Trịnh Thị Hạnh

1969

GV

CĐ Văn

ĐH

Văn

Văn 7A3,4 (8) + Sử 7A3,4,8 (6)

14

 

 

14

 

34

Nguyễn Thị Mai

1968

NT

 TDTT

ĐH TDTT

TD 9A1,2,3,4(8 ) + BDHSGTD 6,7,8,9 (6) + TC (1)

15

NT(4)

 

19

 

35

Nguyễn Quốc Toản

1974

GV

 TDTT

 

TD 7A1,2,3,4,5,6(12) +

  TD 9A5,6 (4) + TC (3)

19

 

 

19

 

36

Phùng Thị Thu Hồng

1985

GV

 Âm nhạc

 

ÂN 7A6,7,8(3)+

ÂN9A1 ->6(6) + ÂN6A2,4-9(7)+TC (3)

19

 

 

19

 

37

Vũ Thị Minh Thanh

1980

GV

Mỹ thuật

ĐH

Mỹ thuật

MT6A1->9(9)

 + GDCD6A1->7(7)+TC (3)

19

 

 

19

 

38

Đào Thị Kim Oanh

1974

GV

Văn-Sử
GDCD

ĐH

Văn

Văn 8A3.4( 8)+ Sử 8A4(1)+
HĐNGLL(0,5)

9,5

CN 8A4(4)

4

13,5

 

39

Nguyễn Thị Thu Hương

1971

GV

 Văn-Sử
GDCD

 

Văn 8A7,8(8) +Sử 8A7

(1) + HĐNGLL(0,5)

9,5

CN 8A7(4)

4

13,5

 

40

Nguyễn Thúy Hằng B

1974

GV

CĐ Văn

ĐH

Văn

Văn 7A5(4) +HĐNGLL(0,5)

4,5

CN7A5(4)

4

8,5

 Bệnh

Lupus

ban đỏ

41

Nguyễn Thị Tươi

1981

GV

ĐH Văn

 

Văn 6A1,2 ,7(8) +
+ BDHSGVăn 8(1) + Sử 9A3,4(2) +HĐNGLL(0,5)

11,5

CN 6A2(4)

4

15,5

 

42

Dự Thị Minh Nguyệt

1972

GV

Văn, Sử,

GDCD

ĐH

 Văn

Văn 8A5,6(8)+ Sử 8A3,5,6(6)

 

14

 

 

14

 

43

Bùi Thúy Hiền Hòa

1978

GV

CĐ Văn-

CT Đội

ĐH

 Văn

Văn 6A3,4(8) +Sử 9A5,6(2)+ HĐNGLL(0,5)

10,5

CN 6A3(4), UVBCH CĐ (1)

5

15,5

 

44

Lê Thị Mai

1974

GV

TDTT

 

TD Khối 8( 14) + TD 6A1,2(4) + TC (1)

19

 

 

19

 

45

Đặng Vũ Hải

1965

GV

 TDTT

 

TD Khối 6 (18) + TC

19

 

 

19

 

46

Nguyễn Duy Bảo Khánh

1983

GV

Mỹ thuật-
Â.Nhạc

 

MT Khối 7(8) + MTKhối 8(8)

+ TC (3)

19

 

 

19

 

47

Mai Thị Thanh Bình

1986

GV

 Âm nhạc

 

ÂN 7A1->5(5) + ÂN Khối 8(8)  + TC (3)

16

PTV.nghệ

3

19

 

48

Bùi Thị Thanh Hương

1976

NT

CĐ T.Anh

ĐH T.Anh

T.Anh 9A1,3,5(6) + T.Anh 7A3,5,7 (9)

15

NT (2)

2

17

 

49

Nguyễn Thị Hồng Mai

1968

GV

CĐ T.Anh

ĐH T.Anh

T.Anh 8A2,4,5,7,8 (15)

15

 

 

15

 

50

Đoàn Thị Thoan

1976

NT

CĐ T.Anh

ĐH T.Anh

T.Anh 6A2(3) + T.Anh 7A1,2,4(9)+ BDHSG T.Anh 7(1) + HĐNGLL(0,5)

13,5

CN 7A4(4) NT(2), UVCĐ(1)

7

20,5

 

51

Nguyễn Thúy Hằng

1977

GV

CĐ T.Anh

ĐH T.Anh

T.Anh 7A6,8( 6) + T.Anh 8A1,3,6(9) + HĐNGLL(0,5)

15,5

CN 8A6(4)

4

19,5

 

52

Vũ Thị Kim Oanh

1975

GV

CĐ T.Anh

ĐH T.Anh

T.Anh 6A3,5,6,7,8(15 )

15

 

 

15

 

53

Lã Thị Thanh

1977

GV

CĐ T.Anh

ĐH T.Anh

T.Anh 6A1,4,9(9)

+T.Anh9A2,4,6 (6)

15

 

 

15

 

54

Lưu Thị Hạnh

1982

NT

Toán- Tin

ĐH Toán

Toán 8A5,6(8) + CN8A5(2) + HĐNGLL(0,5)

10,5

CN

8A5(4)+NT(2)

6

16,5

 

55

Lê Thị Thu Hoàn

1974

GV

CĐ Toán

 

Toán 6A3,4 + HĐNGLL(0,5)

8,5

CN 6A4 (4) + PC (2)

6

14,5

 

56

Hoàng Thị Kim Oanh

1979

GV

ĐH

 

GDCD khối 7 (8) + GDCD khối 8 (8)

16

 

 

16

 

57

Hoàng Thị Kim Cúc

1982

GV

ĐH Ngữ Văn

 

Văn 7A7,8 (8) + HĐNGLL(0,5)

8,5

CN 7A8 (4)+

CNTT (2)

6

14,5

 

58

Đinh Thị Tuyển

1988

GV

 

 

Văn 6A7 (4) +Sử khối 6 (9)

13

PC (2)

2

15

 

59

Lê Ngọc Quỳnh

1981

GV

ĐH Toán

 

Toán 8A8 (4), Toán 6A8 (4) + CN 6A2,4 (4) + HĐNGLL(0,5)

12,5

CN 8A8 (4)

4

16,5

 

60

Đỗ Thị Minh Hằng

1994

GV

Địa -GDCD

 

Địa 7A1,2,3(6)+ Địa khối 8(8)+ Địa 9A1,2(2)

16

 

 

16

Hợp đồng

61

Đỗ Thị Lựu

1959

GV

CĐ Toán

 

Toán 6A7(4) + CN6A7(2)+ HĐNGLL(0,5)

6,5

CN 6A7(4)

4

10,5

Hợp
đồng

62

Lê Thị Phương

1988

GV

ĐH Toán

 

Toán 6A9(4) + CN 6A7,9(4)+ TC(0,5)

8,5

CN 6A9 (4)

4

12,5

Hợp
đồng

63

Lê Bích Ngọc

1992

GV

ĐH Toán

 

Toán 7A7(4) + CN 8A2,6(4)+ TC(0,5)

8,5

CN 7A7 (4)

4

12,5

Hợp
 đồng

 

64

Nguyễn Thị Kim Oanh

1990

GV

CĐ Toán

 

Toán7A6(4)

+ CN8A4,7,8(3) + TC(0,5)

7,5

CN 7A6 (4)

4

11,5

Hợp
đồng

65

Lê Thị Hồng B

'1992

GV

CĐ Toán

 

Toán 8A7(4)

4

Phó TPT (8)

8

12

Hợp
đồng

66

Nguyễn Thị Quỳnh Trang

1990

GV

CĐ Văn

 

Văn 6A8 (4) +GDCD 6A8,9 (2) + HĐNGLL(0,5)

6,5

CN 6A8 (4)

4

10,5

Hợp
đồng

67

Tạ Thị Hương

1993

GV

CĐ Toán

 

Toán 7A8 (4)+Sinh 6A3,4,5,8 (8)

12

 

 

12

Hợp
đồng

68

Phạm Thị Thoa

1992

GV

CĐ Toán

 

Sinh 6A6,7,9 (6)+CN 6A1,3,8 (6)

12

 

 

12

Hợp
đồng

69

Võ Trung Kiên

1973

NV

T. Anh

 

Thiết bị đồ dùng dạy học + Lưu trữ hồ sơ + Tổ trưởng trang trí

 

 

 

 

 

70

Vũ Thị Thu Hiền

1977

NV

CĐ T.Anh

 

Thiết bị đồ dùng dạy học + Lưu trữ hồ sơ + Sổ LLĐT

 

 

 

 

 

71

Phạm Thị Vân

1963

NV

TC

Kế toán

 

Thủ quỹ + Văn thư

 

 

 

 

 

 

72

Nguyễn Thị Hoa

1973

NV

TC

Kế toán

ĐH

KT

Kế toán nhà trường

 

 

 

 

 

73

Đào Thị Vân

1985

NV

TC

Y tế

 

PT Y tế học đường+ Hỗ trợ công tác hành chính

 

 

 

 

 

74

Nguyễn Tùng Lâm

1990

GV

ĐH sinh

 

 

 

 

 

 

Nghỉ sinh con

 

Tác giả bài viết: Bùi Thị Lan

Nguồn tin: Trường THCS Phú Lương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây